Những ngày Húy (hằng năm) chư vị Liệt thánh từ chúa Nguyễn Kim đến vua Bảo Đại

Thứ bảy - 11/02/2017 20:11 8 0
Những ngày Húy (hằng năm) chư vị Liệt thánh từ chúa Nguyễn Kim đến vua Bảo Đại
Những ngày Húy (hằng năm) chư vị Liệt thánh từ chúa Nguyễn Kim đến vua Bảo Đại.
Rất mong quý bà con bổ sung thêm.
  Tháng Giêng
STT Ngày Diễn giải Địa điểm Ghi chú
1 2 SN vua Kiến Phúc Chưa có Kỷ Tị - 1869
2 4 SN vua Dục Đức Chưa có Quý Sữu - 1853
3 10 Húy kỵ chúa Nguyễn Phúc Thái Lăng và hiệp kỵ Triệu Miếu Tân Mùi - 1691
4 12 SN vua Đồng Khánh Chưa có Giáp Tý - 1864
5 15 SN vua Gia Long Lăng vua Gia Long Mậu Ngọ - 1762
         
  Tháng Hai
STT Ngày Diễn giải Địa điểm Ghi chú
1 18 Húy kỵ vua Thành Thái An Lăng và hiệp kỵ Thế Miếu Ất Mùi - 1955
2 22 SN vua Thành Thái Chưa có Kỷ Mão - 1879
3 26 Húy kỵ chúa Nguyễn Phúc Lan Hiệp kỵ Triệu Miếu Mậu Tý - 1648
         
  Tháng Ba
STT Ngày Diễn giải Địa điểm Ghi chú
1 19 Húy kỵ chúa Nguyễn Phúc Tần Hiệp kỵ Triệu Miếu Đinh Mão - 1687
         
  Tháng Tư
STT Ngày Diễn giải Địa điểm Ghi chú
1 20 Húy kỵ chúa Nguyễn Phúc Thụ Hiệp kỵ Triệu Miếu Mậu Ngọ - 1738
2 21 Húy kỵ chúa Nguyễn Phúc Chu Hiệp kỵ Triệu Miếu Ất Tỵ - 1725
3 23 SN vua Minh Mệnh Chưa có Tân Hợi - 1791
4 29 SN chúa Nguyễn Phúc Côn (Luân) Chưa có Quý Sữu - 1733
         
  Tháng Năm
STT Ngày Diễn giải Địa điểm Ghi chú
1 11 SN vua Thiệu Trị Chưa có Đinh Mão - 1807
2 18 SN chúa Nguyễn Phúc Chu Chưa có Ất Mão - 1675
3 20 Húy kỵ chúa Nguyễn Kim Triệu Miếu Ất Tỵ - 1545
4 20 Húy kỵ chúa Nguyễn Phúc Khoát Hiệp kỵ Triệu Miếu Ất Dậu - 1765
         
  Tháng Sáu
STT Ngày Diễn giải Địa điểm Ghi chú
1 3 Húy kỵ chúa Nguyễn Hoàng Triệu Miếu, TP. HCM, HN, NN Quý Sữu - 1613
2 10 Húy kỵ vua Kiến Phúc Hiệp kỵ tại Thế Miếu Giáp Thân - 1884
3 16 Húy kỵ vua Tự Đức Hiệp kỵ tại Thế Miếu Quý Mùi - 1883
4 17 SN vua Hàm Nghi Chưa có Tân Mùi - 1871
5 19 SN chúa Nguyễn Phúc Tần Chưa có Canh Thân - 1620
6 28 Húy kỵ vua Bảo Đại Thế Miếu, Phủ Kiên Thái Vương Đinh Sửu - 1997
         
  Tháng Bảy
STT Ngày Diễn giải Địa điểm Ghi chú
1 16 SN chúa Nguyễn Phúc Lan Chưa có Tân Sữu - 1601
2 28 SN chúa Nguyễn Phúc Nguyên Chưa có Quý Hợi - 1563
         
  Tháng Tám
STT Ngày Diễn giải Địa điểm Ghi chú
1 10 SN chúa Nguyễn Hoàng Chưa có Ất Dậu - 1525
2 18 SN chúa Nguyễn Phúc Khoát Chưa có Giáp Ngọ - 1714
3 25 SN vua Tự Đức Chưa có Kỷ Sửu - 1829
4 26 SN vua Duy Tân Chưa có Canh Tý - 1900
         
  Tháng Chín
STT Ngày Diễn giải Địa điểm Ghi chú
1 1 SN vua Khải Định Chưa có Ất Dậu - 1885
2 6 Húy kỵ vua Dục Đức Hiệp kỵ Thế Miếu và An Lăng Giáp Thân - 1884
3 10 Húy kỵ chúa Nguyễn Phúc Côn (Luân) Hưng Miếu Ất Dậu - 1765
4 18 Húy kỵ chúa Nguyễn Phúc Thuần Hiệp kỵ Triệu Miếu Đinh Dậu - 1777
5 20 Húy kỵ vua Khải Định Hiệp kỵ Thế Miếu Ất Sửu - 1925
6 23 SN vua Bảo Đại Chưa có Quý Sữu - 1913
7 27 Húy kỵ vua Thiệu Trị Thế Miếu, chùa Diệu Đế và Lăng Đinh Mũi - 1847
         
  Tháng Mười
STT Ngày Diễn giải Địa điểm Ghi chú
1 10 Húy kỵ chúa Nguyễn Phúc Nguyên Hiệp kỵ Triệu Miếu Ất Hợi - 1635
         
  Tháng Mười một
STT Ngày Diễn giải Địa điểm Ghi chú
1 18 SN chúa Nguyễn Phúc Thuần Chưa có Giáp Tuất - 1754
2 21 Húy kỵ vua Duy Tân An Lăng và hiệp kỵ Thế Miếu Ất Dậu - 1945
         
  Tháng Chạp
STT Ngày Diễn giải Địa điểm Ghi chú
1 19 Húy kỵ vua Gia Long Thế Miếu, TP. HCM, HN, NN Kỹ Mão - 1820
2 19 Húy kỵ vua Hàm Nghi Hiệp kỵ Thế Miếu và TP. HCM  
3 21 SN chúa Nguyễn Phúc Thái Chưa có Kỷ Sữu - 1650
4 22 SN chúa Nguyễn Phúc Thụ Chưa có Bính Tý - 1697
5 27 Húy kỵ vua Đồng Khánh Hiệp kỵ Thế Miếu Mậu Tí - 1889
6 28 Húy kỵ vua Minh Mệnh Hiệp kỵ Thế Miếu Canh Tý - 1841

 
 Tags: liệt thánh

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây